Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Cisco FPR1010-ASA-K9
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Đánh giá
của bạn
Điểm
5/5 trên
1
đánh giá
Wireless Cisco
Wireless HPE
Wireless Extreme
Wireless Huawei
Wireless Meraki
Wireless Alcatel
Wireless FortiAP
Wireless UniFi
Wireless Ruckus
Wireless Juniper
Wireless Planet
Wireless EnGenius
Wireless Linksys
Wireless D-link
Wireless Tp-link
Wireless Cambium
Wireless Zyxel
Wireless Ruijie
Wireless H3C
Wireless Khác
FPR1010-ASA-K9 Cisco Firepower 1010 ASA Appliance, Desktop (50 Users)
Cisco Firepower FPR1010-ASA-K9 là một tường lửa thuộc dòng Cisco Firepower 1000 Series, được thiết kế để chạy trên nền tảng Cisco ASA (Adaptive Security Appliance). Đây là giải pháp firewall truyền thống, tập trung vào khả năng bảo mật cơ bản và VPN, phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng chi nhánh. Với hiệu năng ổn định, thiết kế nhỏ gọn và khả năng mở rộng qua license, FPR1010-ASA-K9 giúp doanh nghiệp duy trì kết nối an toàn và bảo vệ hạ tầng mạng trước các mối đe dọa phổ biến.

• Hiệu năng ổn định: Thông lượng firewall đạt khoảng 2 Gbps, đáp ứng nhu cầu SMB và chi nhánh.
• VPN linh hoạt: Hỗ trợ IPSec và SSL VPN, phục vụ nhu cầu kết nối từ xa và site-to-site.
• Thiết kế nhỏ gọn: Dạng để bàn (desktop form factor), dễ triển khai tại văn phòng chi nhánh.
• Nền tảng ASA: Chạy hệ điều hành Cisco ASA, tập trung vào firewall truyền thống và VPN.
• Security Plus License: Có thể nâng cấp để bật High Availability (HA), failover, nhiều VLAN hơn và mở rộng số lượng kết nối VPN.
• AnyConnect VPN Licenses: Cho phép mở rộng số lượng kết nối VPN đồng thời theo nhu cầu (25, 50, 100 users).
• Quản lý đơn giản: Có thể quản lý trực tiếp qua giao diện web/CLI hoặc tích hợp với Cisco Defense Orchestrator (CDO).
• Khả năng mở rộng: Hỗ trợ clustering và HA khi có Security Plus License.
• Bảo mật chuỗi cung ứng: Tích hợp Cisco Trust Anchor Technologies, đảm bảo tính toàn vẹn phần mềm và phần cứng.
• Ứng dụng đa dạng: Phù hợp cho bảo mật biên mạng, chi nhánh doanh nghiệp và kết nối VPN cho nhân viên di động.
Cisco FPR1010-ASA-K9 được ứng dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ cũng như chi nhánh văn phòng, giúp triển khai firewall truyền thống với chi phí hợp lý. Thiết bị đảm bảo kết nối an toàn giữa chi nhánh và trụ sở chính thông qua VPN, hỗ trợ nhân viên di động truy cập từ xa an toàn với Cisco AnyConnect, đồng thời bảo vệ lưu lượng internet khỏi các mối đe dọa phổ biến. Với khả năng mở rộng qua Security Plus License, firewall này giúp doanh nghiệp duy trì hệ thống mạng ổn định, dễ quản lý và phù hợp cho môi trường cần giải pháp bảo mật đơn giản nhưng hiệu quả.
Xem thêm
Rút gọn
| Model | FPR1010-ASA-K9 |
| Description | Cisco Firepower 1010 ASA Appliance, Desktop |
| Hardware specifications | |
| Form factor | Compact (Desktop, wall-mount) |
| Network interfaces | 8 x 1000BASE-T |
| Power over Ethernet | 2 ports PoE+ (IEEE 802.3at) |
| Management interfaces | 1x 1000BASE-T, 1x Serial console (RJ-45) |
| USB | 1 x USB 3.0 Type-A (500mA) |
| Storage | 1 x 200 GB |
| Dimensions (H x W x D) | 1.82 x 7.85 x 8.07 in. |
| Power supply configuration | External power supply, AC input |
| AC input voltage | 100 to 240V AC |
| AC maximum current draw | < 2A at 100V, < 1A at 240V |
| AC maximum power draw | 115W |
| AC frequency | 50 to 60 Hz |
| AC efficiency | >88% at 50% load |
| Fans | None |
| Noise | 0 dBA |
| Rack mounting | Via optional rack mount kit |
| Weight | 3 lb (1.4 kg) |
| Temperature: operating | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
| Temperature: nonoperating | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
| Humidity: operating | 90% noncondensing |
| Humidity: nonoperating | 10 to 90% noncondensing |
| Altitude: operating | 9,843 ft (max), 3,000 m (max) |
| Altitude: nonoperating | 15,000 ft (max) |
| Performance for Cisco Firepower 1010 with Adaptive Security Appliance (ASA) software | |
| Stateful inspection firewall throughput1 | 2 Gbps |
| Stateful inspection firewall throughput (multiprotocol)2 | 1.4 Gbps |
| Concurrent firewall connections | 100,000 |
| Firewall latency(UDP 64B microseconds) | - |
| New connections per second | 25,000 |
| IPsec VPN throughput(450B UDP L2L test) | 500 Mbps |
| Maximum VPN Peers | 75 |
| Security contexts(included; maximum) | NA |
| High availability | Active/standby |
| Clustering | - |
| Scalability | VPN Load Balancing |
| Centralized management | Centralized configuration, logging, monitoring, and reporting are performed by Cisco Security Manager or alternatively in the cloud with Cisco Defense Orchestrator |
| Adaptive Security Device Manager | Web-based, local management for small-scale deployments |
| Regulatory, safety, and EMC compliance on Cisco Firepower 1000 Series | |
| Regulatory compliance | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
| Safety |
● UL 60950-1
|
|
● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1
|
|
|
● EN 60950-1
|
|
|
● IEC 60950-1
|
|
|
● AS/NZS 60950-1
|
|
|
● GB4943
|
|
| EMC: emissions |
● 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Class A)
|
|
● AS/NZS CISPR22 Class A
|
|
|
● CISPR22 CLASS A
|
|
|
● EN55022 Class A
|
|
|
● ICES003 Class A
|
|
|
● VCCI Class A
|
|
|
● EN61000-3-2
|
|
|
● EN61000-3-3
|
|
|
● KN22 Class A
|
|
|
● CNS13438 Class A
|
|
|
● EN300386
|
|
|
● TCVN7189
|
|
| EMC: immunity |
● EN55024
|
|
● CISPR24
|
|
|
● EN300386
|
|
|
● KN24
|
|
|
● TVCN 7317
|
|
|
● EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6,EN-61000-4-8, EN61000-4-11
|
|
Tùy chọn License cho Cisco Firepower FPR1010-ASA-K9
| L-FPR1K-ENC-K9= | Cisco Firepower 1K Series ASA Strong Encryption (3DES/AES) |
| L-FPR1010-SEC-PL= | Cisco Firepower 1010 - Security Plus License |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Cisco FPR1010-ASA-K9
| Model | FPR1010-ASA-K9 |
| Description | Cisco Firepower 1010 ASA Appliance, Desktop |
| Hardware specifications | |
| Form factor | Compact (Desktop, wall-mount) |
| Network interfaces | 8 x 1000BASE-T |
| Power over Ethernet | 2 ports PoE+ (IEEE 802.3at) |
| Management interfaces | 1x 1000BASE-T, 1x Serial console (RJ-45) |
| USB | 1 x USB 3.0 Type-A (500mA) |
| Storage | 1 x 200 GB |
| Dimensions (H x W x D) | 1.82 x 7.85 x 8.07 in. |
| Power supply configuration | External power supply, AC input |
| AC input voltage | 100 to 240V AC |
| AC maximum current draw | < 2A at 100V, < 1A at 240V |
| AC maximum power draw | 115W |
| AC frequency | 50 to 60 Hz |
| AC efficiency | >88% at 50% load |
| Fans | None |
| Noise | 0 dBA |
| Rack mounting | Via optional rack mount kit |
| Weight | 3 lb (1.4 kg) |
| Temperature: operating | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
| Temperature: nonoperating | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
| Humidity: operating | 90% noncondensing |
| Humidity: nonoperating | 10 to 90% noncondensing |
| Altitude: operating | 9,843 ft (max), 3,000 m (max) |
| Altitude: nonoperating | 15,000 ft (max) |
| Performance for Cisco Firepower 1010 with Adaptive Security Appliance (ASA) software | |
| Stateful inspection firewall throughput1 | 2 Gbps |
| Stateful inspection firewall throughput (multiprotocol)2 | 1.4 Gbps |
| Concurrent firewall connections | 100,000 |
| Firewall latency(UDP 64B microseconds) | - |
| New connections per second | 25,000 |
| IPsec VPN throughput(450B UDP L2L test) | 500 Mbps |
| Maximum VPN Peers | 75 |
| Security contexts(included; maximum) | NA |
| High availability | Active/standby |
| Clustering | - |
| Scalability | VPN Load Balancing |
| Centralized management | Centralized configuration, logging, monitoring, and reporting are performed by Cisco Security Manager or alternatively in the cloud with Cisco Defense Orchestrator |
| Adaptive Security Device Manager | Web-based, local management for small-scale deployments |
| Regulatory, safety, and EMC compliance on Cisco Firepower 1000 Series | |
| Regulatory compliance | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
| Safety |
● UL 60950-1
|
|
● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1
|
|
|
● EN 60950-1
|
|
|
● IEC 60950-1
|
|
|
● AS/NZS 60950-1
|
|
|
● GB4943
|
|
| EMC: emissions |
● 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Class A)
|
|
● AS/NZS CISPR22 Class A
|
|
|
● CISPR22 CLASS A
|
|
|
● EN55022 Class A
|
|
|
● ICES003 Class A
|
|
|
● VCCI Class A
|
|
|
● EN61000-3-2
|
|
|
● EN61000-3-3
|
|
|
● KN22 Class A
|
|
|
● CNS13438 Class A
|
|
|
● EN300386
|
|
|
● TCVN7189
|
|
| EMC: immunity |
● EN55024
|
|
● CISPR24
|
|
|
● EN300386
|
|
|
● KN24
|
|
|
● TVCN 7317
|
|
|
● EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6,EN-61000-4-8, EN61000-4-11
|
|
Tùy chọn License cho Cisco Firepower FPR1010-ASA-K9
| L-FPR1K-ENC-K9= | Cisco Firepower 1K Series ASA Strong Encryption (3DES/AES) |
| L-FPR1010-SEC-PL= | Cisco Firepower 1010 - Security Plus License |
| Model | FPR1010-ASA-K9 |
| Description | Cisco Firepower 1010 ASA Appliance, Desktop |
| Hardware specifications | |
| Form factor | Compact (Desktop, wall-mount) |
| Network interfaces | 8 x 1000BASE-T |
| Power over Ethernet | 2 ports PoE+ (IEEE 802.3at) |
| Management interfaces | 1x 1000BASE-T, 1x Serial console (RJ-45) |
| USB | 1 x USB 3.0 Type-A (500mA) |
| Storage | 1 x 200 GB |
| Dimensions (H x W x D) | 1.82 x 7.85 x 8.07 in. |
| Power supply configuration | External power supply, AC input |
| AC input voltage | 100 to 240V AC |
| AC maximum current draw | < 2A at 100V, < 1A at 240V |
| AC maximum power draw | 115W |
| AC frequency | 50 to 60 Hz |
| AC efficiency | >88% at 50% load |
| Fans | None |
| Noise | 0 dBA |
| Rack mounting | Via optional rack mount kit |
| Weight | 3 lb (1.4 kg) |
| Temperature: operating | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
| Temperature: nonoperating | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
| Humidity: operating | 90% noncondensing |
| Humidity: nonoperating | 10 to 90% noncondensing |
| Altitude: operating | 9,843 ft (max), 3,000 m (max) |
| Altitude: nonoperating | 15,000 ft (max) |
| Performance for Cisco Firepower 1010 with Adaptive Security Appliance (ASA) software | |
| Stateful inspection firewall throughput1 | 2 Gbps |
| Stateful inspection firewall throughput (multiprotocol)2 | 1.4 Gbps |
| Concurrent firewall connections | 100,000 |
| Firewall latency(UDP 64B microseconds) | - |
| New connections per second | 25,000 |
| IPsec VPN throughput(450B UDP L2L test) | 500 Mbps |
| Maximum VPN Peers | 75 |
| Security contexts(included; maximum) | NA |
| High availability | Active/standby |
| Clustering | - |
| Scalability | VPN Load Balancing |
| Centralized management | Centralized configuration, logging, monitoring, and reporting are performed by Cisco Security Manager or alternatively in the cloud with Cisco Defense Orchestrator |
| Adaptive Security Device Manager | Web-based, local management for small-scale deployments |
| Regulatory, safety, and EMC compliance on Cisco Firepower 1000 Series | |
| Regulatory compliance | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
| Safety |
● UL 60950-1
|
|
● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1
|
|
|
● EN 60950-1
|
|
|
● IEC 60950-1
|
|
|
● AS/NZS 60950-1
|
|
|
● GB4943
|
|
| EMC: emissions |
● 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Class A)
|
|
● AS/NZS CISPR22 Class A
|
|
|
● CISPR22 CLASS A
|
|
|
● EN55022 Class A
|
|
|
● ICES003 Class A
|
|
|
● VCCI Class A
|
|
|
● EN61000-3-2
|
|
|
● EN61000-3-3
|
|
|
● KN22 Class A
|
|
|
● CNS13438 Class A
|
|
|
● EN300386
|
|
|
● TCVN7189
|
|
| EMC: immunity |
● EN55024
|
|
● CISPR24
|
|
|
● EN300386
|
|
|
● KN24
|
|
|
● TVCN 7317
|
|
|
● EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6,EN-61000-4-8, EN61000-4-11
|
|
Tùy chọn License cho Cisco Firepower FPR1010-ASA-K9
| L-FPR1K-ENC-K9= | Cisco Firepower 1K Series ASA Strong Encryption (3DES/AES) |
| L-FPR1010-SEC-PL= | Cisco Firepower 1010 - Security Plus License |
Ứng dụng thực tế của Cisco FPR1010-ASA-K9 là gì?
Thiết bị FPR1010-ASA-K9 là một giải pháp tuyệt vời cho các nhu cầu:
- Tường lửa biên tốc độ cao cho văn phòng/văn phòng chi nhánh: Đảm bảo luồng dữ liệu thông suốt cho doanh nghiệp ưu tiên tốc độ truy cập Internet.
- Cửa hàng bán lẻ và nhà hàng (Retail & Restaurant): Vừa bảo vệ mạng thanh toán, vừa tận dụng 2 cổng PoE+ để cấp nguồn và kết nối trực tiếp cho điểm truy cập Wi-Fi và camera IP.
- Gateway VPN hiệu năng tốt: Sử dụng làm đầu cuối VPN (IPsec throughput 500 Mbps) để kết nối an toàn một văn phòng nhỏ về trung tâm dữ liệu chính.
- Thay thế thiết bị ASA thế hệ cũ: Đây là giải pháp thay thế trực tiếp, lý tưởng cho các thiết bị ASA 5506-X đã cũ, vẫn giữ được các cấu hình và phương thức quản lý quen thuộc (ASDM).
FPR1010-ASA-K9 có thể hỗ trợ đồng thời tối đa bao nhiêu người dùng ?
Dựa trên hiệu năng stateful 2 Gbps, khả năng xử lý 100.000 kết nối đồng thời và thực tế triển khai, thiết bị FPR1010-ASA-K9 được khuyến nghị cho các văn phòng vừa và nhỏ (SMB) hoặc chi nhánh với quy mô từ 50 đến 100 người dùng. Đây là mức lý tưởng để đảm bảo trải nghiệm tốt cho các tác vụ văn phòng điển hình.
Có những phương thức nào để quản lý và cấu hình thiết bị FPR1010-ASA-K9?
Có thể quản lý FPR1010-ASA-K9 qua CLI, ASDM (Adaptive Security Device Manager) hoặc Cisco Defense Orchestrator (CDO). Đây là những công cụ quen thuộc, giúp quản trị viên dễ dàng vận hành và giám sát hệ thống.