Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Cisco CSF1210CP-ASA-K9
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Đánh giá
của bạn
Điểm
5/5 trên
1
đánh giá
Wireless Cisco
Wireless HPE
Wireless Extreme
Wireless Huawei
Wireless Meraki
Wireless Alcatel
Wireless FortiAP
Wireless UniFi
Wireless Ruckus
Wireless Juniper
Wireless Planet
Wireless EnGenius
Wireless Linksys
Wireless D-link
Wireless Tp-link
Wireless Cambium
Wireless Zyxel
Wireless Ruijie
Wireless H3C
Wireless Khác
CSF1210CP-ASA-K9 Cisco Secure Firewall 1210 Appliance, Compact, PoE, ASA (100-200 Users)
Cisco Secure CSF1210CP-ASA-K9 với 8 cổng Gigabit Ethernet (4 cổng PoE+), bộ nhớ SSD 480GB, là một biến thể thuộc dòng Cisco Secure Firewall 1200 Series, được thiết kế để chạy hệ điều hành Cisco Adaptive Security Appliance (ASA) – nền tảng tường lửa trạng thái (stateful firewall) nổi tiếng của Cisco, đồng thời được trang bị khả năng cấp nguồn qua mạng (PoE+) tích hợp. Thiết bị phù hợp cho các văn phòng chi nhánh, cửa hàng bán lẻ và các địa điểm nhỏ có nhu cầu bảo mật hiệu năng cao với sự đơn giản, ổn định, và muốn giảm thiểu số lượng thiết bị và dây cáp. CSF1210CP-ASA-K9 sở hữu kiểu dáng desktop siêu nhỏ gọn (có thể gắn rack hoặc tường), là giải pháp tích hợp hoàn hảo cho các chi nhánh hiện đại.

Tích hợp 4 cổng PoE+ công suất lớn duy nhất trong dòng ASA compact: Trang bị 4 cổng PoE+ (IEEE 802.3at) có thể cung cấp lên đến 30W mỗi cổng, tổng công suất 120W, đủ để cấp nguồn cho AP Wi-Fi, camera IP, điện thoại VoIP mà không cần thêm switch PoE riêng.
Hiệu năng tường lửa trạng thái vượt trội trên nền tảng ASA: Đạt 6.5 Gbps throughput với gói tin 1500 byte và 6.0 Gbps với lưu lượng đa giao thức (HTTP, SMTP, FTP, BitTorrent, DNS), cao nhất trong các model compact.
Khả năng chịu tải kết nối cực lớn cho chi nhánh: Hỗ trợ lên đến 200.000 kết nối đồng thời và 175.000 kết nối mới mỗi giây, đáp ứng tốt môi trường văn phòng từ 100-200 người dùng.
Hiệu suất VPN mạnh mẽ cho kết nối từ xa: Cung cấp băng thông VPN IPSec lên tới 5.5 Gbps và hỗ trợ tối đa 200 VPN peer, lý tưởng cho kết nối an toàn với văn phòng trung tâm hoặc nhân viên từ xa.
8 cổng Gigabit Ethernet linh hoạt: Trang bị 8 cổng 1000BASE-T RJ45, trong đó 4 cổng có PoE+ (cấp nguồn) và 4 cổng còn lại dùng cho kết nối WAN, LAN, DMZ thông thường.
Bộ nhớ SSD dung lượng lớn: Tích hợp sẵn 480GB SSD cho phép ghi log, lưu trữ báo cáo và cập nhật phần mềm một cách nhanh chóng, tin cậy.
Độ tin cậy và toàn vẹn cao: Được xây dựng với Cisco Trustworthy Technologies (neo tin cậy phần cứng, chữ ký số, chống giả mạo), đáp ứng các yêu cầu khắt khe về an ninh chuỗi cung ứng.
Quản lý linh hoạt với nền tảng ASA quen thuộc: Hỗ trợ quản lý qua Adaptive Security Device Manager (ASDM) (giao diện web trực quan), hoặc quản lý tập trung quy mô lớn với Cisco Security Manager hoặc Cisco Defense Orchestrator (CDO) trên đám mây.
Tính sẵn sàng cao (High Availability): Hỗ trợ chế độ Active/Standby, đảm bảo thời gian hoạt động liên tục cho các ứng dụng quan trọng.
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm điện năng và êm ái: Kích thước chỉ 1.11 x 10.8 x 6.8 inch, tiêu thụ điện năng tối đa 40W (khi không dùng PoE) hoặc 165W (khi dùng hết công suất PoE), độ ồn trung bình chỉ 23.5 dBA, rất phù hợp cho môi trường văn phòng.
Cisco CSF1210CP-ASA-K9 là giải pháp lý tưởng cho cửa hàng bán lẻ, văn phòng chi nhánh nhỏ (dưới 100 nhân viên), nhà hàng, khách sạn hoặc phòng khám cần một thiết bị duy nhất vừa làm tường lửa ASA hiệu năng cao (6.5 Gbps) bảo vệ mạng với độ ổn định huyền thoại, vừa làm switch PoE+ cấp nguồn trực tiếp cho các điểm truy cập Wi-Fi, camera an ninh IP và điện thoại VoIP, giúp giảm thiểu đáng kể số lượng thiết bị, dây cáp và chi phí lắp đặt, đồng thời vẫn đảm bảo kết nối VPN an toàn, tốc độ cao (5.5 Gbps) về trung tâm và dễ dàng quản lý qua giao diện ASDM quen thuộc.
Xem thêm
Rút gọn
| Model | CSF1210CP-ASA-K9 |
| Description | Secure Firewall 1210 compact security appliance with PoE, ASA software |
| Hardware features | |
| Interface | 8 x 1000BASE-T Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps), 4 ports with PoE delivering up to 120W |
| Form factor | Desktop/compact |
| Console port | USB Type-C and RJ-45 (Cisco serial) |
| Management Ethernet | 1000BASE-T port |
| USB port | USB 3 Type A port |
| Storage | Integrated SSD, 480GB |
| Power Supply | Single input, externapower supply |
| Cooling | Integrated blower, side exhaust |
| Power over Ethernet | 4 of the 1000BASE-T ports support IEEE 802.3at for delivery of up to 30W per port (120W total) to compatible PD endpoints |
| SFP+ transceiver slots | NA |
| Performance - 1210 Series with ASA software | |
| Stateful inspection firewall throughput | 6.5 Gbps |
| Stateful inspection firewall throughput (multi-protocol) | 6.0 Gbps |
| IPSec VPN Throughput (450B UDP L2L test) | 5.5 Gbps |
| New connections per second | 175K |
| Scalability - 1210 Series with ASA software | |
| Concurrent firewall connections | 200K |
| Maximum VPN Peers | 200 |
| Hardware specifications | |
| Dimensions (H x W x D) | 1.11” x 10.8” x 6.8” (2.82 x 27.43 x 17.22 cm) |
| Weight | 3.17 lb (1.44 kg) |
| Temperature: operating | 32 to 104°F (0 to 40°C)[4] |
| Humidity: operating | 5 to 85% (noncondensing) |
| Altitude: operating | 0 to 10,000 ft (3048 m) |
| Acoustic noise | 23.5 dBA @ 80.6°F(27°C), 42.7 dBA @ maximum fan speed |
| Temperature: non-operating | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
| Humidity:non-operating | 5 to 95% (noncondensing) |
| Altitude: non-operating | 0 to 15,000 ft (4570 m) |
| Power supply | |
| AC input voltage | 100-240 VAC |
| AC frequency | 50-60 Hz |
| AC current draw, maximum | 0.4A (100V), 0.17A (240V) |
| Power consumption, typical | 32W |
| Power consumption, maximum | 40W (excluding PoE), 165W (including PoE) |
| Regulatory and Standards Compliance for Cisco 1200 Series | |
| Regulatory compliance | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
| Safety | ● UL 60950-1 |
| ● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 | |
| ● UL 62368-1 | |
| ● CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 | |
| ● EN 62368-1 | |
| ● IEC 62368-1 with all country deviations | |
| ● AS/NZS 62368-1 | |
| EMC: Emissions | ● 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Class A) |
| ● AS/NZS CISPR22 Class A | |
| ● CISPR22 Class A | |
| ● EN55022 Class A | |
| ● ICES003 Class A | |
| ● VCCI Class A | |
| ● EN61000-3-2 | |
| ● EN61000-3-3 | |
| ● KN22 Class A | |
| ● CNS13438 Class A | |
| ● EN300386 | |
| ● TCVN7189 | |
| EMC: Immunity | ● EN55024 |
| ● CISPR24 | |
| ● EN300386 | |
| ● KN24 | |
| ● TVCN 7317 | |
| ● EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6, EN-61000-4-8, EN61000-4-11 | |
Tùy chọn license cho 1210 Series with ASA software
| L-CSF1210CP-BSE= | Secure Firewall 1210CP Essentials License |
| CSF1200-ENCK9 | Secure Firewall 1200 Strong Encryption for ASA |
| CSF1200-ASASC-5 | Secure Firewall 1200 - Add 5 Security Context Licenses |
| L-CSF1210CP-P= | Cloud Management for CSF1210CP |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Cisco CSF1210CP-ASA-K9
| Model | CSF1210CP-ASA-K9 |
| Description | Secure Firewall 1210 compact security appliance with PoE, ASA software |
| Hardware features | |
| Interface | 8 x 1000BASE-T Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps), 4 ports with PoE delivering up to 120W |
| Form factor | Desktop/compact |
| Console port | USB Type-C and RJ-45 (Cisco serial) |
| Management Ethernet | 1000BASE-T port |
| USB port | USB 3 Type A port |
| Storage | Integrated SSD, 480GB |
| Power Supply | Single input, externapower supply |
| Cooling | Integrated blower, side exhaust |
| Power over Ethernet | 4 of the 1000BASE-T ports support IEEE 802.3at for delivery of up to 30W per port (120W total) to compatible PD endpoints |
| SFP+ transceiver slots | NA |
| Performance - 1210 Series with ASA software | |
| Stateful inspection firewall throughput | 6.5 Gbps |
| Stateful inspection firewall throughput (multi-protocol) | 6.0 Gbps |
| IPSec VPN Throughput (450B UDP L2L test) | 5.5 Gbps |
| New connections per second | 175K |
| Scalability - 1210 Series with ASA software | |
| Concurrent firewall connections | 200K |
| Maximum VPN Peers | 200 |
| Hardware specifications | |
| Dimensions (H x W x D) | 1.11” x 10.8” x 6.8” (2.82 x 27.43 x 17.22 cm) |
| Weight | 3.17 lb (1.44 kg) |
| Temperature: operating | 32 to 104°F (0 to 40°C)[4] |
| Humidity: operating | 5 to 85% (noncondensing) |
| Altitude: operating | 0 to 10,000 ft (3048 m) |
| Acoustic noise | 23.5 dBA @ 80.6°F(27°C), 42.7 dBA @ maximum fan speed |
| Temperature: non-operating | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
| Humidity:non-operating | 5 to 95% (noncondensing) |
| Altitude: non-operating | 0 to 15,000 ft (4570 m) |
| Power supply | |
| AC input voltage | 100-240 VAC |
| AC frequency | 50-60 Hz |
| AC current draw, maximum | 0.4A (100V), 0.17A (240V) |
| Power consumption, typical | 32W |
| Power consumption, maximum | 40W (excluding PoE), 165W (including PoE) |
| Regulatory and Standards Compliance for Cisco 1200 Series | |
| Regulatory compliance | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
| Safety | ● UL 60950-1 |
| ● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 | |
| ● UL 62368-1 | |
| ● CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 | |
| ● EN 62368-1 | |
| ● IEC 62368-1 with all country deviations | |
| ● AS/NZS 62368-1 | |
| EMC: Emissions | ● 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Class A) |
| ● AS/NZS CISPR22 Class A | |
| ● CISPR22 Class A | |
| ● EN55022 Class A | |
| ● ICES003 Class A | |
| ● VCCI Class A | |
| ● EN61000-3-2 | |
| ● EN61000-3-3 | |
| ● KN22 Class A | |
| ● CNS13438 Class A | |
| ● EN300386 | |
| ● TCVN7189 | |
| EMC: Immunity | ● EN55024 |
| ● CISPR24 | |
| ● EN300386 | |
| ● KN24 | |
| ● TVCN 7317 | |
| ● EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6, EN-61000-4-8, EN61000-4-11 | |
Tùy chọn license cho 1210 Series with ASA software
| L-CSF1210CP-BSE= | Secure Firewall 1210CP Essentials License |
| CSF1200-ENCK9 | Secure Firewall 1200 Strong Encryption for ASA |
| CSF1200-ASASC-5 | Secure Firewall 1200 - Add 5 Security Context Licenses |
| L-CSF1210CP-P= | Cloud Management for CSF1210CP |
| Model | CSF1210CP-ASA-K9 |
| Description | Secure Firewall 1210 compact security appliance with PoE, ASA software |
| Hardware features | |
| Interface | 8 x 1000BASE-T Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps), 4 ports with PoE delivering up to 120W |
| Form factor | Desktop/compact |
| Console port | USB Type-C and RJ-45 (Cisco serial) |
| Management Ethernet | 1000BASE-T port |
| USB port | USB 3 Type A port |
| Storage | Integrated SSD, 480GB |
| Power Supply | Single input, externapower supply |
| Cooling | Integrated blower, side exhaust |
| Power over Ethernet | 4 of the 1000BASE-T ports support IEEE 802.3at for delivery of up to 30W per port (120W total) to compatible PD endpoints |
| SFP+ transceiver slots | NA |
| Performance - 1210 Series with ASA software | |
| Stateful inspection firewall throughput | 6.5 Gbps |
| Stateful inspection firewall throughput (multi-protocol) | 6.0 Gbps |
| IPSec VPN Throughput (450B UDP L2L test) | 5.5 Gbps |
| New connections per second | 175K |
| Scalability - 1210 Series with ASA software | |
| Concurrent firewall connections | 200K |
| Maximum VPN Peers | 200 |
| Hardware specifications | |
| Dimensions (H x W x D) | 1.11” x 10.8” x 6.8” (2.82 x 27.43 x 17.22 cm) |
| Weight | 3.17 lb (1.44 kg) |
| Temperature: operating | 32 to 104°F (0 to 40°C)[4] |
| Humidity: operating | 5 to 85% (noncondensing) |
| Altitude: operating | 0 to 10,000 ft (3048 m) |
| Acoustic noise | 23.5 dBA @ 80.6°F(27°C), 42.7 dBA @ maximum fan speed |
| Temperature: non-operating | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
| Humidity:non-operating | 5 to 95% (noncondensing) |
| Altitude: non-operating | 0 to 15,000 ft (4570 m) |
| Power supply | |
| AC input voltage | 100-240 VAC |
| AC frequency | 50-60 Hz |
| AC current draw, maximum | 0.4A (100V), 0.17A (240V) |
| Power consumption, typical | 32W |
| Power consumption, maximum | 40W (excluding PoE), 165W (including PoE) |
| Regulatory and Standards Compliance for Cisco 1200 Series | |
| Regulatory compliance | Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC |
| Safety | ● UL 60950-1 |
| ● CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 | |
| ● UL 62368-1 | |
| ● CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 | |
| ● EN 62368-1 | |
| ● IEC 62368-1 with all country deviations | |
| ● AS/NZS 62368-1 | |
| EMC: Emissions | ● 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Class A) |
| ● AS/NZS CISPR22 Class A | |
| ● CISPR22 Class A | |
| ● EN55022 Class A | |
| ● ICES003 Class A | |
| ● VCCI Class A | |
| ● EN61000-3-2 | |
| ● EN61000-3-3 | |
| ● KN22 Class A | |
| ● CNS13438 Class A | |
| ● EN300386 | |
| ● TCVN7189 | |
| EMC: Immunity | ● EN55024 |
| ● CISPR24 | |
| ● EN300386 | |
| ● KN24 | |
| ● TVCN 7317 | |
| ● EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6, EN-61000-4-8, EN61000-4-11 | |
Tùy chọn license cho 1210 Series with ASA software
| L-CSF1210CP-BSE= | Secure Firewall 1210CP Essentials License |
| CSF1200-ENCK9 | Secure Firewall 1200 Strong Encryption for ASA |
| CSF1200-ASASC-5 | Secure Firewall 1200 - Add 5 Security Context Licenses |
| L-CSF1210CP-P= | Cloud Management for CSF1210CP |
Ứng dụng thực tế điển hình mà Cisco CSF1210CP-ASA-K9 phù hợp nhất?
CSF1210CP-ASA-K9 với hiệu năng mạnh mẽ, thiết kế nhỏ gọn, hệ điều hành ASA quen thuộc và đặc biệt là 4 cổng PoE+, đây là giải pháp lý tưởng cho:
- Cửa hàng bán lẻ và nhà hàng (Retail & Restaurant): Vừa bảo vệ mạng thanh toán, vừa sử dụng 4 cổng PoE+ để cấp nguồn và kết nối trực tiếp cho điểm truy cập Wi-Fi, camera IP an ninh và điện thoại VoIP.
- Văn phòng chi nhánh không có nguồn điện riêng: Triển khai tường lửa và cấp nguồn cho các thiết bị mạng khác chỉ từ một thiết bị duy nhất, giảm thiểu dây cáp và ổ cắm điện.
- Thay thế ASA cũ có PoE: Thay thế trực tiếp các thiết bị ASA 5506-X (vốn có PoE) với hiệu năng cao hơn nhiều, giữ nguyên cấu hình ASDM.
- Doanh nghiệp cần tuân thủ quy định nghiêm ngặt (tài chính, y tế): Sử dụng trong môi trường ưu tiên sự ổn định và đơn giản của tường lửa trạng thái thuần túy, đồng thời tận dụng PoE+ để cấp nguồn cho các thiết bị y tế hoặc điểm giao dịch.
CSF1210CP-ASA-K9 có thể hỗ trợ đồng thời tối đa bao nhiêu người dùng ?
Dựa trên hiệu năng stateful 6.5 Gbps, khả năng xử lý 200.000 kết nối đồng thời, thiết bị được khuyến nghị cho các văn phòng chi nhánh hoặc doanh nghiệp nhỏ với quy mô từ 100 đến 200 người dùng. Đây là mức lý tưởng để tận dụng tối đa tốc độ xử lý gói tin nhanh của ASA.
Sự khác biệt cốt lõi giữa phiên bản CSF1210CP-ASA-K9 (ASA) và phiên bản CSF1210CP-TD-K9 (FTD) là gì?
Sự khác biệt nằm hoàn toàn ở hệ điều hành và mục đích sử dụng. Cả hai đều dùng chung phần cứng.
- CSF1210CP-ASA-K9 (ASA): Bản Tường lửa trạng thái (Stateful Firewall) truyền thống, KHÔNG có các tính năng NGFW (IPS, AMP, URL Filtering). Bù lại, hiệu năng xử lý gói tin cơ bản cao hơn (6.5 Gbps so với 6.0 Gbps).
- CSF1210CP-TD-K9 (FTD): Bản Tường lửa thế hệ tiếp theo (NGFW) với đầy đủ các tính năng bảo mật chuyên sâu, nhưng hiệu năng NGFW thấp hơn (6.0 Gbps).
Tóm lại: Chọn bản ASA khi ưu tiên tốc độ và sự đơn giản; chọn bản FTD khi cần các tính năng bảo mật chuyên sâu (hiệu năng có thấp hơn).