Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Wireless Cisco
Wireless HPE
Wireless Extreme
Wireless Huawei
Wireless Meraki
Wireless Alcatel
Wireless FortiAP
Wireless UniFi
Wireless Ruckus
Wireless Juniper
Wireless Planet
Wireless EnGenius
Wireless Linksys
Wireless D-link
Wireless Tp-link
Wireless Cambium
Wireless Zyxel
Wireless Ruijie
Wireless H3C
Wireless Khác
Bộ lưu điện UPS EATON 9PX8KiRT - Công suất: 8kVA/7.2kW. - Công nghệ: Chuyển đổi kép trực tuyến, công nghệ IGBT. - Cấu trúc lắp đặt: Tower hoặc Rack-mount. - Thời gian lưu điện: 20 phút ở 50% tải, 15 phút ở 70% tải (hệ số công suất 0.7) và có thể mở rộng với ắc quy ngoài.
Bộ lưu điện UPS EATON 9PX8KiRT
| Model | 9PX8KiRT |
| Rating | 8kVA/7.2kW |
| Electrical characteristics | |
| Technology | On-line double conversion with Power Factor Correction (PFC) system |
| Nominal voltage | 200/208/220/230/240V/250V |
| Input voltage range | 176-276V without derating (up to 100–276V with derating) |
| Output voltage/THDU | 200/208/220/230/240/250V ± 1%; THDU <2% |
| Input frequency range/THDI | 40-70Hz, 50/60Hz autoselection, frequency converter as standard, THDI < 5% |
| Efficiency | Up to 95% in Online mode, 98% in Hi-Efficiency mode |
| Overload capacity | 102–110%: 120s, 110–125%: 60s, 125–150%: 10s, >150%: 900ms |
| Crest factor/short circuit current | 3:1/120A |
| Connections | |
| Input | Terminal block (up to 16mm2) |
| Outputs | Terminal block |
| Outputs with HotSwap Maintenance Bypass | Terminal block + 4 IEC C19 (16A) |
| Batteries (Typical backup times at 50 and 70% load) | |
| 9PX | 20/15 min |
| 9PX + 1 EBM | 48/32 min |
| 9PX + 4 EBM | 140/100 min |
| Communication | |
| Communication ports | 1 USB port, 1 RS232 serial port (USB and RS232 ports cannot be used simultaneously), 4 dry contacts (DB9), 1 mini terminal block for remote On/Off and 1 for remote power Off, 1 DB15 for parallel operation |
| Communication slot | 1 slot for Network-MS card, ModBus-MS or Relay-MS cards |
| Others | |
| Operating temperature | 0-40ºC |
| Noise level | <48dB |
| Dimensions | 440 (19”) x 260 (3U+3U) x 700 mm |
| Weight | 84kg |
- Xuất xứ: Trung Quốc/Philipines.
- Bảo hành: 2 năm.
Xem thêm
Rút gọn
Đặc tính chung của UPS EATON 9PX8KiRT
- Công suất: 8kVA/7.2kW.
- Công nghệ: Chuyển đổi kép trực tuyến, công nghệ IGBT.
- Cấu trúc lắp đặt: Tower hoặc Rack-mount.
- Dải điện áp và tần số đầu vào: 176-276VAC, 40-70Hz.
- Điện áp đầu ra: 220VAC±1%.
- Tần số: 50/60Hz (tự động nhận).
- Bao gồm màn hình LCD, cổng kết nối RS232, USB, khe cắm mở rộng (Network hoặc Modbus hoặc relay).
- Thời gian lưu điện: 20 phút ở 50% tải, 15 phút ở 70% tải (hệ số công suất 0.7) và có thể mở rộng với ắc quy ngoài.
- Phần mềm giám sát UPS (miễn phí), hỗ trợ Window, Vmware.
- Có thể kết nối song song dự phòng 02 UPS cùng loại với cổng kết nối song song có sẵn trên UPS.
- Kích thước (CxRxS): 440 (19”) x 260 (3U+3U) x 700 mm.
- Khối lượng: 84kg (ắc quy trong).
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Bộ lưu điện UPS Eaton 9PX 8000i RT6U (9PX8KiRT)
Đặc tính chung của UPS EATON 9PX8KiRT
- Công suất: 8kVA/7.2kW.
- Công nghệ: Chuyển đổi kép trực tuyến, công nghệ IGBT.
- Cấu trúc lắp đặt: Tower hoặc Rack-mount.
- Dải điện áp và tần số đầu vào: 176-276VAC, 40-70Hz.
- Điện áp đầu ra: 220VAC±1%.
- Tần số: 50/60Hz (tự động nhận).
- Bao gồm màn hình LCD, cổng kết nối RS232, USB, khe cắm mở rộng (Network hoặc Modbus hoặc relay).
- Thời gian lưu điện: 20 phút ở 50% tải, 15 phút ở 70% tải (hệ số công suất 0.7) và có thể mở rộng với ắc quy ngoài.
- Phần mềm giám sát UPS (miễn phí), hỗ trợ Window, Vmware.
- Có thể kết nối song song dự phòng 02 UPS cùng loại với cổng kết nối song song có sẵn trên UPS.
- Kích thước (CxRxS): 440 (19”) x 260 (3U+3U) x 700 mm.
- Khối lượng: 84kg (ắc quy trong).
Đặc tính chung của UPS EATON 9PX8KiRT
- Công suất: 8kVA/7.2kW.
- Công nghệ: Chuyển đổi kép trực tuyến, công nghệ IGBT.
- Cấu trúc lắp đặt: Tower hoặc Rack-mount.
- Dải điện áp và tần số đầu vào: 176-276VAC, 40-70Hz.
- Điện áp đầu ra: 220VAC±1%.
- Tần số: 50/60Hz (tự động nhận).
- Bao gồm màn hình LCD, cổng kết nối RS232, USB, khe cắm mở rộng (Network hoặc Modbus hoặc relay).
- Thời gian lưu điện: 20 phút ở 50% tải, 15 phút ở 70% tải (hệ số công suất 0.7) và có thể mở rộng với ắc quy ngoài.
- Phần mềm giám sát UPS (miễn phí), hỗ trợ Window, Vmware.
- Có thể kết nối song song dự phòng 02 UPS cùng loại với cổng kết nối song song có sẵn trên UPS.
- Kích thước (CxRxS): 440 (19”) x 260 (3U+3U) x 700 mm.
- Khối lượng: 84kg (ắc quy trong).